double star

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sao đôi: Một hệ thống gồm hai ngôi sao xuất hiện rất gần nhau trên bầu trời khi quan sát từ Trái Đất. Hai ngôi sao này có thể liên kết vật , quay quanh nhau dưới tác động của lực hấp dẫn lẫn nhau, hoặc đôi khi chỉ sự xếp thẳng hàng ngẫu nhiên từ góc nhìn của chúng ta.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Through a telescope, we observed a beautiful double star in the constellation Cygnus. (Qua kính thiên văn, chúng tôi quan sát thấy một sao đôi tuyệt đẹp trong chòm sao Thiên Nga.)
    • Albireo is a famous double star whose components show contrasting colors of gold and blue. (Albireo một sao đôi nổi tiếng với các thành phần màu sắc tương phản vàng xanh lam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Visual double star": Sao đôi thị giác, chỉ hai sao trông gần nhau do góc nhìn nhưng không liên kết hấp dẫn thực sự.

    • Some double stars are merely visual pairs, not physically connected. (Một số sao đôi chỉ đơn thuần cặp sao thị giác, không được kết nối về mặt vật .)
  • "Binary star" (a type of double star): Sao đôi thực (hay sao đôi vật ), một hệ hai sao thực sự liên kết quay quanh một khối tâm chung.

    • A binary star is a specific type of double star where the stars are gravitationally bound. (Sao đôi thực một loại sao đôi cụ thể nơi các ngôi sao bị ràng buộc bởi lực hấp dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Binary star (n): Sao đôi vật , sao nhị phân (một dạng cụ thể của "double star").
  • Optical double (n): Sao đôi quang học (tương đương với "visual double star").
Từ đồng nghĩa
  • Binary (trong ngữ cảnh thiên văn học): Hệ sao nhị phân.
  • Pair of stars: Cặp sao.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng cụm từ "double star" theo nghĩa bóng.

Noun
  1. sao đôi, hai sao xuất hiện gần nhau trên bầu trời.

Từ đồng nghĩa